12
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 12/05/1907

Chủ nhật, ngày 12 tháng 5 năm 1907 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Đinh Mùi. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1907

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 1 Ngày Quốc tế Lao động 19 2 20 3 21 4 22 5 23
6 Lập hạ 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/4
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8
20 9 21 10 22 Tiểu mãn 11 23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/05/1907
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi