1
Thứ bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Âm lịch21tháng 4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 01/06/1907

Thứ bảy, ngày 1 tháng 6 năm 1907 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Đinh Mùi. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1907

Tháng 6/1907

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 26 7 Mang chủng 27 8 28 9 29
10 30 11 1/5 12 2 13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 Hạ chí 12 23 13
24 14 25 15 26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/06/1907
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu