10
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 10/05/1907

Thứ sáu, ngày 10 tháng 5 năm 1907 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1907

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 1 Ngày Quốc tế Lao động 19 2 20 3 21 4 22 5 23
6 Lập hạ 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/4
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8
20 9 21 10 22 Tiểu mãn 11 23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/05/1907
Âm lịchNgày 28 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu