15
Thứ năm
Âm lịch27tháng 12
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 15/02/1996

Thứ năm, ngày 15 tháng 2 năm 1996 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1996

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 Lập xuân 16
5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 Ông Công ông Táo 23
12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28 17 29 18 Giao thừa - Tất niên 30
19 Tết Nguyên đán 1/1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 28 10 29 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/02/1996
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi