30
Thứ ba
Âm lịch11tháng 12
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 30/01/1996

Thứ ba, ngày 30 tháng 1 năm 1996 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Ất Hợi. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1996

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Tiểu hàn 16 7 17
8 18 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 1/12 21 Đại hàn 2
22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 Lập xuân 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/01/1996
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Ất Hợi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi