11
Chủ nhật
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 11/02/1996

Chủ nhật, ngày 11 tháng 2 năm 1996 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Ất Hợi. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ông Công ông Táo 1996

Tháng 2/1996

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 Lập xuân 16
5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 Ông Công ông Táo 23
12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28 17 29 18 Giao thừa - Tất niên 30
19 Tết Nguyên đán 1/1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 28 10 29 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/02/1996
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi