1
Thứ năm
Âm lịch13tháng 12
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 01/02/1996

Thứ năm, ngày 1 tháng 2 năm 1996 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Ất Hợi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1996

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 Lập xuân 16
5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 Ông Công ông Táo 23
12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28 17 29 18 Giao thừa - Tất niên 30
19 Tết Nguyên đán 1/1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 28 10 29 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/02/1996
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất