13
Thứ ba
Âm lịch13tháng 2
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 13/03/1900

Thứ ba, ngày 13 tháng 3 năm 1900 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Canh Tý. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1900

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4
5 5 6 Kinh trập 6 7 7 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 20 21 Xuân phân 21 22 22 23 23 24 24 25 25
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/03/1900
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Canh Tý
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi