10
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 2
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 10/03/1900

Thứ bảy, ngày 10 tháng 3 năm 1900 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Canh Tý. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1900

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4
5 5 6 Kinh trập 6 7 7 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 20 21 Xuân phân 21 22 22 23 23 24 24 25 25
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/03/1900
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Canh Tý
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi