9
Thứ hai
Âm lịch11tháng 8
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/09/2019

Thứ hai, ngày 9 tháng 9 năm 2019 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Kỷ Hợi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2019

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/8 31 2 1 3
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 Bạch lộ 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24
23 Thu phân 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9
30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/09/2019
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi