11
Thứ tư
Âm lịch13tháng 8
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 11/09/2019

Thứ tư, ngày 11 tháng 9 năm 2019 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Kỷ Hợi. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/2019

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/8 31 2 1 3
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 Bạch lộ 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24
23 Thu phân 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9
30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/09/2019
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu