12
Thứ năm
Âm lịch14tháng 8
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 12/09/2019

Thứ năm, ngày 12 tháng 9 năm 2019 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Kỷ Hợi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2019

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/8 31 2 1 3
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 Bạch lộ 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24
23 Thu phân 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9
30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/09/2019
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi