9
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 6
Năm
Tân Mão
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 09/07/2011

Thứ bảy, ngày 9 tháng 7 năm 2011 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Tân Mão. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/2011

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/6 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 Tiểu thử 7 8 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 Đại thử 23 24 24
25 25 26 26 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 27 28 28 29 29 30 30 31 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/07/2011
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Tân Mão
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu