16
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 6
Năm
Tân Mão
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 16/07/2011

Thứ bảy, ngày 16 tháng 7 năm 2011 dương lịch là ngày 16 tháng 6 năm Tân Mão. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/2011

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/6 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 Tiểu thử 7 8 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 Đại thử 23 24 24
25 25 26 26 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 27 28 28 29 29 30 30 31 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/07/2011
Âm lịchNgày 16 tháng 6 năm Tân Mão
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi