20
Thứ tư
Âm lịch20tháng 6
Năm
Tân Mão
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 20/07/2011

Thứ tư, ngày 20 tháng 7 năm 2011 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Tân Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2011

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/6 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 Tiểu thử 7 8 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17
18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 Đại thử 23 24 24
25 25 26 26 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 27 28 28 29 29 30 30 31 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/07/2011
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Tân Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi