9
Thứ tư
Âm lịch14tháng 4
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 09/05/2074

Thứ tư, ngày 9 tháng 5 năm 2074 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Giáp Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2074

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8 4 9 5 Lập hạ 10 6 11
7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 Tiểu mãn 25
21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1/5 27 2
28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/05/2074
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu