20
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 4
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 20/05/2074

Chủ nhật, ngày 20 tháng 5 năm 2074 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Giáp Ngọ. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2074

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8 4 9 5 Lập hạ 10 6 11
7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 Tiểu mãn 25
21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1/5 27 2
28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/05/2074
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu mãn Bắt đầu tiết Tiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi