24
Thứ năm
Âm lịch29tháng 4
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 24/05/2074

Thứ năm, ngày 24 tháng 5 năm 2074 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2074

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8 4 9 5 Lập hạ 10 6 11
7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 Tiểu mãn 25
21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1/5 27 2
28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/05/2074
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất