9
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 4
Năm
Canh Thìn
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 09/05/2060

Chủ nhật, ngày 9 tháng 5 năm 2060 dương lịch là mùng 10 tháng 4 năm Canh Thìn. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2060

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3
3 4 4 Lập hạ 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 Tiểu mãn 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/5
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Mang chủng 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/05/2060
Âm lịchMùng 10 tháng 4 năm Canh Thìn
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi