11
Thứ ba
Âm lịch12tháng 4
Năm
Canh Thìn
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 11/05/2060

Thứ ba, ngày 11 tháng 5 năm 2060 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Canh Thìn. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2060

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3
3 4 4 Lập hạ 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 Tiểu mãn 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/5
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Mang chủng 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/05/2060
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Canh Thìn
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi