28
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 4
Năm
Canh Thìn
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 28/05/2060

Thứ sáu, ngày 28 tháng 5 năm 2060 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Canh Thìn. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/2060

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3
3 4 4 Lập hạ 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 Tiểu mãn 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/5
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Mang chủng 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/05/2060
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Canh Thìn
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu