9
Thứ hai
Âm lịch17tháng 4
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/05/2039

Thứ hai, ngày 9 tháng 5 năm 2039 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Kỷ Mùi. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2039

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 Ngày Quốc tế Lao động 9
2 10 3 11 4 12 5 Lập hạ 13 6 14 7 Lễ Phật đản 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 20 28 21 Tiểu mãn 29 22 30
23 1/5 24 2 25 3 26 4 27 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/05/2039
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi