3
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 5
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 03/06/2039

Thứ sáu, ngày 3 tháng 6 năm 2039 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2039

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Mang chủng 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 29 21 Hạ chí 30 22 1/5 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/06/2039
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất