5
Thứ năm
Âm lịch13tháng 4
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 05/05/2039

Thứ năm, ngày 5 tháng 5 năm 2039 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Kỷ Mùi. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/2039

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 Ngày Quốc tế Lao động 9
2 10 3 11 4 12 5 Lập hạ 13 6 14 7 Lễ Phật đản 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 20 28 21 Tiểu mãn 29 22 30
23 1/5 24 2 25 3 26 4 27 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/05/2039
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu