9
Thứ ba
Âm lịch28tháng 2
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 09/04/1918

Thứ ba, ngày 9 tháng 4 năm 1918 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Mậu Ngọ. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1918

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
1 20 2 21 3 22 4 23 5 Thanh minh 24 6 25 7 26
8 27 9 28 10 29 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 Cốc vũ 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/04/1918
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất