23
Thứ ba
Âm lịch13tháng 3
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 23/04/1918

Thứ ba, ngày 23 tháng 4 năm 1918 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1918

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
1 20 2 21 3 22 4 23 5 Thanh minh 24 6 25 7 26
8 27 9 28 10 29 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 Cốc vũ 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 23/04/1918
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi