9
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 1
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 09/02/2014

Chủ nhật, ngày 9 tháng 2 năm 2014 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Giáp Ngọ. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2014

Âm lịch: tháng 1 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/1 1 2 2 3
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/02/2014
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu