17
Thứ hai
Âm lịch18tháng 1
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 17/02/2014

Thứ hai, ngày 17 tháng 2 năm 2014 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Giáp Ngọ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2014

Âm lịch: tháng 1 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/1 1 2 2 3
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/02/2014
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu