1
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 1
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 01/02/2014

Thứ bảy, ngày 1 tháng 2 năm 2014 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Giáp Ngọ. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/2014

Âm lịch: tháng 1 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/1 1 2 2 3
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/02/2014
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi