9
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 1
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 09/02/1990

Thứ sáu, ngày 9 tháng 2 năm 1990 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1990

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 4 Lập xuân 9
5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 11 16
12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Vũ thủy 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 1/2
26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/02/1990
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu