24
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 1
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 24/02/1990

Thứ bảy, ngày 24 tháng 2 năm 1990 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1990

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 4 Lập xuân 9
5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 11 16
12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Vũ thủy 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 1/2
26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/02/1990
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi