13
Thứ ba
Âm lịch18tháng 1
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 13/02/1990

Thứ ba, ngày 13 tháng 2 năm 1990 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1990

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 4 Lập xuân 9
5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 11 16
12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Vũ thủy 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 1/2
26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/02/1990
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi