9
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 09/12/1906

Chủ nhật, ngày 9 tháng 12 năm 1906 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1906

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 Đại tuyết 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/11
17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 7 23 Đông chí 8
24 9 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Tiểu hàn 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/12/1906
Âm lịchNgày 24 tháng 10 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu