29
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 11
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 29/12/1906

Thứ bảy, ngày 29 tháng 12 năm 1906 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/1906

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 Đại tuyết 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/11
17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 7 23 Đông chí 8
24 9 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Tiểu hàn 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/12/1906
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Bính Ngọ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu