23
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 11
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 23/12/1906

Chủ nhật, ngày 23 tháng 12 năm 1906 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Bính Ngọ. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1906

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 Đại tuyết 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/11
17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 7 23 Đông chí 8
24 9 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Tiểu hàn 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/12/1906
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Bính Ngọ
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí Bắt đầu tiết Đông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu