9
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 10
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 09/11/2059

Chủ nhật, ngày 9 tháng 11 năm 2059 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Kỷ Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/2059

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
3 29 4 30 5 1/10 6 2 7 Lập đông 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17 22 Tiểu tuyết 18 23 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/11/2059
Âm lịchMùng 5 tháng 10 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất