7
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 10
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 07/11/2059

Thứ sáu, ngày 7 tháng 11 năm 2059 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Kỷ Mão. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2059

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
3 29 4 30 5 1/10 6 2 7 Lập đông 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17 22 Tiểu tuyết 18 23 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/11/2059
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi