26
Thứ tư
Âm lịch22tháng 10
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 26/11/2059

Thứ tư, ngày 26 tháng 11 năm 2059 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Kỷ Mão. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/2059

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
3 29 4 30 5 1/10 6 2 7 Lập đông 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17 22 Tiểu tuyết 18 23 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/11/2059
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi