9
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 10
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 09/11/2057

Thứ sáu, ngày 9 tháng 11 năm 2057 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Đinh Sửu. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/2057

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 Lập đông 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25 22 Tiểu tuyết 26 23 27 24 28 25 29
26 1/11 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/11/2057
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi