24
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 10
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 24/11/2057

Thứ bảy, ngày 24 tháng 11 năm 2057 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Đinh Sửu. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/2057

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 Lập đông 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25 22 Tiểu tuyết 26 23 27 24 28 25 29
26 1/11 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/11/2057
Âm lịchNgày 28 tháng 10 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi