18
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 10
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 18/11/2057

Chủ nhật, ngày 18 tháng 11 năm 2057 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Đinh Sửu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2057

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 Lập đông 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25 22 Tiểu tuyết 26 23 27 24 28 25 29
26 1/11 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/11/2057
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi