9
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 8
Năm
Quý Dậu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 09/10/1993

Thứ bảy, ngày 9 tháng 10 năm 1993 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Quý Dậu. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1993

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 22 8 Hàn lộ 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25
11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29 15 1/9 16 2 17 3
18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7 22 8 23 Tết Trùng cửu 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 Lễ hội Halloween 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/10/1993
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Quý Dậu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu