23
Thứ bảy
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 23/10/1993

Thứ bảy, ngày 23 tháng 10 năm 1993 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Quý Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tết Trùng cửu 1993

Tháng 10/1993

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 22 8 Hàn lộ 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25
11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29 15 1/9 16 2 17 3
18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7 22 8 23 Tết Trùng cửu 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 Lễ hội Halloween 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/10/1993
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu