10
Chủ nhật
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch25tháng 8
Năm
Quý Dậu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 10/10/1993

Chủ nhật, ngày 10 tháng 10 năm 1993 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Quý Dậu. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Giải phóng Thủ đô 1993

Tháng 10/1993

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 22 8 Hàn lộ 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25
11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29 15 1/9 16 2 17 3
18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7 22 8 23 Tết Trùng cửu 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 Lễ hội Halloween 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/10/1993
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Quý Dậu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi