9
Thứ tư
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch21tháng 11
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 09/01/2064

Thứ tư, ngày 9 tháng 1 năm 2064 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Quý Mùi. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2064

Tháng 1/2064

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
31 12 1 Tết Dương lịch 13 2 14 3 15 4 16 5 Tiểu hàn 17 6 18
7 19 8 20 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/12 19 2 20 Đại hàn 3
21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/01/2064
Âm lịchNgày 21 tháng Mười một năm Quý Mùi
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi