14
Thứ hai
Âm lịch26tháng 11
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 14/01/2064

Thứ hai, ngày 14 tháng 1 năm 2064 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Quý Mùi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2064

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
31 12 1 Tết Dương lịch 13 2 14 3 15 4 16 5 Tiểu hàn 17 6 18
7 19 8 20 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/12 19 2 20 Đại hàn 3
21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/01/2064
Âm lịchNgày 26 tháng Mười một năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu