13
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 11
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 13/01/2064

Chủ nhật, ngày 13 tháng 1 năm 2064 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Quý Mùi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2064

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
31 12 1 Tết Dương lịch 13 2 14 3 15 4 16 5 Tiểu hàn 17 6 18
7 19 8 20 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/12 19 2 20 Đại hàn 3
21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/01/2064
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Quý Mùi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi