9
Chủ nhật
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch23tháng 11
Năm
Ất Hợi
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 09/01/2056

Chủ nhật, ngày 9 tháng 1 năm 2056 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Ất Hợi. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2056

Tháng 1/2056

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15 2 16
3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20 7 21 8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/12 18 2 19 3 20 Đại hàn 4 21 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 Lập xuân 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/01/2056
Âm lịchNgày 23 tháng Mười một năm Ất Hợi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi