15
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 11
Năm
Ất Hợi
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 15/01/2056

Thứ bảy, ngày 15 tháng 1 năm 2056 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Ất Hợi. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2056

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15 2 16
3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20 7 21 8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/12 18 2 19 3 20 Đại hàn 4 21 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 Lập xuân 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/01/2056
Âm lịchNgày 29 tháng Mười một năm Ất Hợi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi