29
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 12
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 29/01/2056

Thứ bảy, ngày 29 tháng 1 năm 2056 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Ất Hợi. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2056

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15 2 16
3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20 7 21 8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/12 18 2 19 3 20 Đại hàn 4 21 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 Lập xuân 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/01/2056
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Ất Hợi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất